Cùng Atlantic học từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

1.000.000
Nội dung
Từ vựng về mùa
계절 – Mùa
봄 – mùa xuân
여름 – mùa hạ
가을 – mùa thu
겨울 – mùa đông
Từ vựng về thời tiết
서리 – Sương
바람 – Gió
바람불다 – Gió thổi
몬수운 (계절풍) – Gió mùa
안개끼다 – Sương mù
얼음얼다 – Đóng băng
덥다 – Nóng
춥다 – Lạnh
따뜻하다 – Ấm áp
비 – Mưa
비오다 – Trời mưa
무지개 – Cầu vồng
눈 – Tuyết
눈내리다 – Tuyết rơi
폭설– Bão tuyết
구름 – Mây
먹구름 – Mây đen
천둥 – Sấm
홍수 – Lũ lụt
햇빚 – Ánh sáng mặt trời
젖은 – Ẩm ướt
우기 – Mùa mưa
장마철 – Mùa mưa
빗방올 – Hạt mưa
폭우 – Mưa to
이슬비 – Mưa bay (mưa phùn)
스콜 – Mưa ngâu
소나기 – Mưa rào
빗물 – Nước mưa
시원하다 – Mát mẻ
눅눅하다 – Ẩm ướt
Từ vựng về thiên nhiên
달 – Mặt trăng
번개 – Chớp
별 (스타) – Sao, ngôi sao
습기 – Độ ẩm
일식 – Nhật thực
원식 – Nguyệt thực
지진 – Động đất
창공 (하늘) – bầu trời
천재 – Thiên tai
천둥 – Sấm
태양 (해) – Mặt trời
태풍 – Bão
폭우 – Mưa to
푹풍 – Cơn lốc
해일 – Sóng thần
가랑비 (이슬비) – Mưa phùn
강풍 – Cuồng phong
건기– Mùa nắng
기온 / 온도 – Nhiệt độ
기후 – Khí hậu
젖은상태 – Điều kiện ẩm ướt
뇌우 – Cơn dông tố
햇살 – Tia nắng
황혼 – Hoàng hôn
폭풍해일 – Triều cường do dông bão
달 – Mặt trăng
무지개 – Cầu vồng
빗방울 – Giọt mưa
가뭄 – Hạn
Thông tin người dùng

TagsBắc NinhHuyện Quế VõTuyển sinh, tuyển dụngTuyển sinhNgoại ngữ atlantic

{{----}}