Giá thuốc Ketosteril 100 viên bệnh thận

Thương lượng

Nội dung

Giá huốc Ketosteril 100 viên trong bệnh thận mạn tphcm hà nội

Bạn cần biết giá thuốc Ketosteril 100 viên bao nhiêu? Bạn chưa biết Thuốc Ketosteril bán ở đâu? Nhà thuốc Lan Phương là địa chỉ chuyên mua bán Thuốc Ketosteril tại Tp.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ … và toàn quốc. Công Dụng: Thuốc Ketosteril phòng tránh & điều trị bệnh do rối loạn/suy giảm chuyển hóa protein trong bệnh thận mạn với protein trong thức ăn bị hạn chế ≤ 40g/ngày (người lớn). Thường chỉ định cho bệnh nhân có độ lọc cầu thận GFR < 25mL/phút.

Thuốc Ketosteril 100 viên & Giá thuốc trong bệnh thận mạn

  1. Thành Phần Ketosteril:

α-Ketoanalogue to Isoleucine 67 mg, α-Ketoanalogue to Leucine 101 mg, α-Ketoanalogue to Phenylalanine 68 mg, α-Ketoanalogue to Valine 86 mg, α-Hydroxyanalogue to Methionine 59 mg, L-Lysine acetat 105 mg, L-Threonine 53 mg, L-Tryptophan 23 mg, L-Histidine 38 mg, L-Tyrosine 30 mg. Ca 0.05 g. Tổng nitrogen 36 mg. 

  1. Chỉ Định Thuốc Ketosteril :

Phòng tránh & điều trị bệnh do rối loạn/suy giảm chuyển hóa protein trong bệnh thận mạn với protein trong thức ăn bị hạn chế ≤ 40g/ngày (người lớn). Thường chỉ định cho bệnh nhân có độ lọc cầu thận GFR < 25mL/phút.

  1. Liều Dùng Thuốc Ketosteril:

Người lớn 4-8 viên x 3 lần/ngày, liều duy trì: 1 viên/5kg cân nặng/ngày chia 3 lần. 

  1. Chống Chỉ Định Ketosteril:

Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân tăng Caxi  huyết, rối loạn chuyển hóa axit amin.

  1. Nhà sản xuất:Fresenius Kabi
  2. Quy cách: Ketosteril Viên nén bao film5 × 20’s

Vui lòng BÌNH LUẬN bên dưới để chúng tôi giải đáp về Thuốc Ketosteril 100 viên & Giá thuốc trong bệnh thận mạn

>>>> XEM THÊM http://nhathuoclanphuong.com/san-pham/thuoc-ketosteril-100-vien-gia-thuoc-trong-benh-than-man/

Liên hệ Nhà thuốc Lan Phương 0933049874 (Zalo/Facebook/Viber) mua bán thuốc biệt dược tại Tp HCM, Hà nội, Tp Đà Nẵng, Tp Cần Thơ,… toàn quốc: AUGMENTIN-BID 1000mg 14 viên; AUGMENTIN BID 625mg 20v – NEW; ZINNAT 500mg 10 viên; ZINNAT 500mg 14viên ; ZINNAT 500mg 20viên; CRESTOR 10mg 28viên; CRESTOR 20mg 28viên; DIAMICRON MR 30mg 60viên; Klacid 500mg 14viên; Klacid MR 500mg 14viên; NEXIUM 20mg 28viên; NEXIUM 40mg 28viên; NEXIUM 20mg 14viên; NEXIUM 40mg 14viên; COVERSYL 5mg 30viên; COVERSYL 10mg 30viên; COVERSYL PLUS 5mg /1,25 30viên; COVERSYL PLUS 10mg /2,5 30 viên; COVERAM 5mg/5mg 30 viên; COVERSYL 10mg 30viên; COVERAM 10mg /10mg 30 viên; Angeliq 28viên ; Plavix 75mg 28viên; Avodart 0,5mg 30viên; GLUCOPHAGE 850mg 100 viên; Plaquenil 200mg 30viên; Xatral XL 10mg 30viên; ASPIRIN 0,5g 20viên; Paxil 20mg 28 viên ; Norofren 2mg 30viên; Tegretol 400mg 20viên; Fosamax 70mg 4 viên; Tên thuốc; ARIMIDEX 1mg 28viên; Androcur 50mg 50viên ; Stalevo 100mg – 100 viên; Casodex 50mg 28viên ; Spiriva 18mcg ; Exjade 125mg 28viên; Exjade 250mg 28viên; Exjade 500mg 28viên; GENOTROPIN; HERCEPTIN; XELODA 150mg 60viên; XELODA 500mg 120viên; TARCEVA 150mg 30viên; RILUTEX – Pháp 50mg 56viên; MINIRIN Melt 60mcg 30viên ; Ketosteril 100 viên; Dostinex 0.5mg 8 viên; Sandimum Neoral 25mg 50 viên; Sandimum Neoral 100mg 50 viên; Sabril 500mg 100 viên; Zeffix 100mg 28 viên; Puri nethod 50mg 56 viên, CellCept 500mg 50 viên, Keppra 500mg 50 viên, Crinone %8 15 gói, Zitromax 500mg 3 viên, Aclasta 5mg/100ml, Purinethol 50mg 25 viên, Iressa 250mg 30 viên,  nexavar 200mg 60 viên….

Thông tin người dùng

TagsTP Hồ Chí MinhQuận 10KhácLinh tinh